thay đổi lời nói, thay đổi cách nói | Tiếng Việt Tiếng Triều Tiên Từ điển


Việt Nam thay đổi lời nói, thay đổi cách nói Ý nghĩa,thay đổi lời nói, thay đổi cách nói Tiếng Triều Tiên Lời giải thích

환언하다(換言하다)[동사]  Động từ

thay đổi lời nói, thay đổi cách nói

앞에서 나온 말을 다르게 바꿔 말하다.

Nói khác đi với lời đã nói ở trước.

Câu ví dụ

  • 말을 환언하다.
  • 다른 말로 환언하다.
  • 쉽게 환언하다.
  • 환언해서 말하다.
  • 환언해서 설명하다.
  • 시에 나온 단어를 다른 말로 환언하니 본래의 느낌이 없어졌다.
  • 교수님께서 고전에 나온 내용을 쉽게 환언해 주셔서 이해하기 쉬웠다.
  • 시간은 돈이야.
  • 그 말을 환언하면 시간을 아끼라는 것이지.