ga đổi tàu xe, ga chuyển tàu xe | Tiếng Việt Tiếng Triều Tiên Từ điển
Việt Nam ga đổi tàu xe, ga chuyển tàu xe Ý nghĩa,ga đổi tàu xe, ga chuyển tàu xe Tiếng Triều Tiên Lời giải thích
환승역(換乘驛)[명사] Danh từga đổi tàu xe, ga chuyển tàu xe
다른 노선으로 갈아탈 수 있는 역.
Ga có thể chuyển sang tuyến khác.
Câu ví dụ
- 버스 환승역.
- 전철 환승역.
- 지하철 환승역.
- 환승역이 붐비다.
- 환승역에 내리다.
- 환승역에서 갈아타다.
- 나는 환승역에 내려서 지하철을 갈아탔다.
- 버스 환승역에는 버스를 갈아타려는 사람들로 매우 붐볐다.
- 여기에서 병원까지 어떻게 갑니까?
- 여기에서 2호선을 타고 3호선 환승역에서 지하철을 갈아타십시오.