sự đổi tuyến, sự chuyển tàu xe | Tiếng Việt Tiếng Triều Tiên Từ điển
Việt Nam sự đổi tuyến, sự chuyển tàu xe Ý nghĩa,sự đổi tuyến, sự chuyển tàu xe Tiếng Triều Tiên Lời giải thích
환승(換乘)[명사] Danh từsự đổi tuyến, sự chuyển tàu xe
다른 노선이나 교통수단으로 갈아탐.
Sự chuyển sang tuyến đường khác hoặc sang phương tiện giao thông khác.
Câu ví dụ
- 버스 환승.
- 지하철 환승.
- 환승 승객.
- 환승 지역.
- 환승이 가능하다.
- 환승이 되다.
- 환승을 하다.
- 버스가 끊길 시각이라서 버스로 환승이 어려울 것 같다.
- 서울에서 버스나 지하철 환승을 할 경우 요금 할인이 되었다.
- 다음 정거장에 지하철 역이 있구나.
- 그럼 지하철로 환승이 가능하겠다.