tiệc chia tay | Tiếng Việt Tiếng Triều Tiên Từ điển
Việt Nam tiệc chia tay Ý nghĩa,tiệc chia tay Tiếng Triều Tiên Lời giải thích
환송회(歡送會)[명사] Danh từtiệc chia tay
떠나는 사람을 기쁜 마음으로 보내기 위해 갖는 모임.
Buổi họp mặt được tổ chức để đưa người đi xa lên đường bằng tâm trạng vui vẻ.
Câu ví dụ
- 졸업생 환송회.
- 환송회가 열리다.
- 환송회를 갖다.
- 환송회를 열다.
- 환송회를 하다.
- 미국으로 이민을 가는 친구를 위해 환송회를 열었다.
- 나는 선배와 헤어지는 것이 너무 아쉬워서 선배의 환송회에서 울고 말았다.
- 졸업생 환송회에 사람들이 많이 올까?
- 선후배들과 선생님들도 모두 오실 것 같던데.